HY-ENVIRON

PHÒNG NGHIÊN CỨU THIẾT BỊ MÔI TRƯỜNG VÀ TỰ ĐỘNG HÓA

Tel: 0435 640 716 - Fax: 043 563 28 27
Địa chỉ: 95/7 chùa bộc, Đống Đa, Hà Nội
Người liên hệ: TS. Vũ Chí Cường
Mobile: 0907 824 968 - Email: vuchicuong.khtlvn@gmail.com

HY-ENVIRON Các loại van

Van cửa nêm

I.Các loại van cửa-nêm

1. VAN CỬA (NÊM) SX TẠI VIỆT NAM

Hãng sản xuất : Phòng NC TBMT&TĐH
Viện Bơm & TBTL
Dẫn động : Động cơ điện kết hợp tay quay khi mất điện.
Chất liệu : Gang,thép và hợp kim
Đặc điểm khác : Áp lực : 1.6, 2.5, 4.0, 6.4, 10, 16 MPa
Kích thước : DN40-DN1000
Liên kết mặt bích : Mặt bích lồi, lõm
Tiêu chuẩn: TCVN
Giá: Call

2. VAN CỬA (NÊM) SX TẠI VIỆT NAM

Hãng sản xuất : Phòng NC TBMT&TĐH
Viện Bơm & TBTL
Dẫn động : Động cơ điện kết hợp tay quay khi mất điện.
Chất liệu : Gang,thép và hợp kim
Đặc điểm khác : Áp lực : 2.5, 4.0, 6.4, 10, 16 MPa
Kích thước : DN15 - DN1000
Liên kết mặt bích : Mặt bích lồi, lõm
Tiêu chuẩn: TCVN
Giá: Call

3. VAN CỬA TIÊU CHUẨN NHẬT BẢN

Hãng sản xuất : Nhật Bản
Loại van : Van cửa .
Chất liệu : Gang
Đặc điểm khác : Áp lực : 10k, 20k
Kích thước : DN50 – DN500
Liên kết mặt bích : Mặt bích lồi, lõm.
Ứng dụng : Nước, dầu, hơi
Tiêu chuẩn: JIS
Giá: Call

4. VAN CỬA TIÊU CHUẨN MỸ 600~900LB (ĐỘNG CƠ ĐIỆN-TAY QUAY)

Hãng sản xuất : Mỹ
Loại van : Van cửa (điều khiển điện và cả tay quay phòng khi mất điện).
Chất liệu : Gang
Đặc điểm khác : Áp lực : 2.2- 47 MPa
Kích thước : DN50 – DN400
Liên kết mặt bích : Mặt bích lồi, rãnh vòng tự kín.
Ứng dụng : Nước, dầu, hơi, axit
Tiêu chuẩn: ANSI
Giá: Call

5. VAN CỬA TIÊU CHUẨN MỸ 150~300LB (ĐỘNG CƠ ĐIỆN)

Hãng sản xuất : Mỹ
Loại van : Van cửa .
Chất liệu : Gang
Đặc điểm khác : Áp lực : 10k, 20k
Kích thước : DN50 – DN500
Liên kết mặt bích : Mặt bích lồi, lõm.
Ứng dụng : Nước, dầu, hơi
Tiêu chuẩn: JIS
Giá: Call

6. VAN CỬA TIÊU CHUẨN NHẬT BẢN

Hãng sản xuất : Mỹ
Loại van : Van cửa .
Chất liệu : Gang
Đặc điểm khác : Áp lực 900-1500-2500 lb
Kích thước : DN50 – DN350
Liên kết mặt bích : Mặt bích lồi.
Ứng dụng : Nước, dầu, hơi, axit
Tiêu chuẩn: ANSI
Giá: Call

7. VAN CỬA TIÊU CHUẨN MỸ--600 LB

Hãng sản xuất : Mỹ
Loại van : Van cửa .
Chất liệu : Gang
Đặc điểm khác : Áp lực : 2.2- 47 MPa
Kích thước : DN15 – DN600
Liên kết mặt bích : Mặt bích lồi.
Ứng dụng : Nước, dầu, hơi, axit
Tiêu chuẩn: ANSI
Giá: Call

8. VAN CỬA TIÊU CHUẨN MỸ

Hãng sản xuất : Mỹ
Loại van : Van cửa .
Chất liệu : Gang
Đặc điểm khác : Áp lực : 2.2- 47 MPa
Kích thước : DN15 – DN1000
Liên kết mặt bích : Mặt bích lồi 600lb.
Ứng dụng : Nước, dầu, hơi, axit.
Tiêu chuẩn: ANSI
Giá: Call

Van chặn

1. VAN CHẶN TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (ĐỘNG CƠ ĐIỆN PN 1.6~6.4MPA)

Hãng sản xuất : Phòng NC TBMT&TĐH
Viện Bơm & TBTL
Dẫn động : Động cơ điện kết hợp tay quay.
Chất liệu : Gang, thép, hợp kim
Đặc điểm khác : Áp lực : 1.6, 2.5, 4.0, 6.4, 10, 16 MPa
Kích thước : DN50 – DN200
Liên kết mặt bích : Mặt bích lồi, lõm.
Tiêu chuẩn: TCVN
Giá: Call
   
   
   

2. VAN CHẶN TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (ĐỘNG CƠ ĐIỆN PN 1.6~6.4MPA)

Hãng sản xuất : Phòng NC TBMT&TĐH
Viện Bơm & TBTL
Dẫn động : Động cơ điện kết hợp tay quay.
Chất liệu : Gang, thép, hợp kim
Đặc điểm khác : Áp lực : 1.6, 2.5, 4.0, 6.4, 10, 16 MPa
Kích thước : DN50 – DN200
Liên kết mặt bích : Mặt bích lồi, lõm.
Tiêu chuẩn: TCVN
Giá: Call
   
   
   

3. VAN CHẶN TIÊU CHUẨN NHẬT

Hãng sản xuất : Nhật Bản
Loại van : Van chặn .
Chất liệu : Gang
Đặc điểm khác : Áp lực : 10k, 20k
Kích thước : DN50 – DN500
Liên kết mặt bích : Mặt bích lồi, lõm.
Tiêu chuẩn: JIS
Giá: Call

4. VAN CHẶN TIÊU CHUẨN MỸ (ĐỘNG CƠ ĐIỆN)

Hãng sản xuất : Mỹ
Loại van : Van chặn (động cơ điện kết hợp tay quay).
Chất liệu : Gang
Đặc điểm khác : Áp lực : 2.2- 47 MPa
Kích thước : DN80 – DN200
Ứng dụng : Nước, dầu, hơi, axit.
Tiêu chuẩn: ANSI
Giá: Call

5. VAN CHẶN TIÊU CHUẨN MỸ (BÁNH RĂNG)

Hãng sản xuất : Mỹ
Loại van : Van chặn (tay quay bánh răng).
Chất liệu : Gang
Đặc điểm khác : Áp lực : 2.2- 47 MPa
Kích thước : DN100 – DN200
Ứng dụng : Nước, dầu, hơi, axit.
Tiêu chuẩn: ANSI
Giá: Call

6. VAN CHẶN TIÊU CHUẨN MỸ

Hãng sản xuất : Mỹ
Loại van : Van chặn (tay quay bánh răng).
Chất liệu : Gang
Đặc điểm khác : Áp lực : 2.2- 47 MPa
Kích thước : DN50 – DN200
Ứng dụng : Nước, dầu, hơi, axit.
Tiêu chuẩn: ANSI
Giá: Call

Van cầu

1. VAN CẦU NỐI HÀN DN 150~600MM PN 15.0~25.0 MPA

Hãng sản xuất : Phòng NC TBMT&TĐH
Viện Bơm & TBTL
Loại van : Van cầu,nối bằng hàn.
Chất liệu : Thép
Đặc điểm khác : Áp lực : 15- 25 MPa
Kích thước : DN60 – DN600
Ứng dụng : Nước, dầu, hơi, axit.
Tiêu chuẩn: TCVN
Giá: Call

2. VAN CẦU TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (ĐIỀU KHIỂN BẰNG KHÍ NÉN)

Hãng sản xuất : Phòng NC TBMT&TĐH
Viện Bơm & TBTL
Loại van : Điều khiển bằng khí nén kết hợp tay quay.
Chất liệu : Thép
Đặc điểm khác : Áp lực : 0.25- 0.6 MPa
Kích thước : DN150 – DN400
Ứng dụng : Khí
Tiêu chuẩn: TCVN
Giá: Call

3. VAN CẦU TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

Hãng sản xuất : Phòng NC TBMT&TĐH
Viện Bơm & TBTL
Loại van : Động cơ điện kết hợp tay quay.
Chất liệu : Thép
Đặc điểm khác : Áp lực : 0.25- 0.6 MPa
Kích thước : DN150 – DN400
Ứng dụng : Khí
Tiêu chuẩn: TCVN
Giá: Call

4. VAN CẦU NỐI HÀN DN 150~600MM PN 15.0~25.0 MPA

Hãng sản xuất : Phòng NC TBMT&TĐH
Viện Bơm & TBTL
Loại van : Van cầu,nối bằng hàn.
Chất liệu : Thép
Đặc điểm khác : Áp lực : 0.25- 0.6 MPa
Kích thước : DN150 – DN400
Ứng dụng : Nước, dầu, khí, axit
Liên kết mặt bích : Lồi
Tiêu chuẩn: TCVN
Giá: Call

5. VAN CẦU TIÊU CHUẨN NHẬT(PN10~20K)

Hãng sản xuất : Nhật Bản
Loại van : Van cầu.
Chất liệu : Thép
Đặc điểm khác : Áp lực : 10 - 20K
Kích thước : DN15 – DN250
Ứng dụng : Nước, dầu, khí, axit.
Liên kết mặt bích : Lồi
Tiêu chuẩn: JIS
Giá: Call

6. VAN CẦU TIÊU CHUẨN MỸ (PN150~1500LB)

Hãng sản xuất : Mỹ
Loại van : Van cầu.
Chất liệu : Thép
Đặc điểm khác : Áp lực : 2.2 - 11.3 MPa
Kích thước : DN150 – DN600
Ứng dụng : Nước, dầu, khí, axit.
Liên kết mặt bích : Lồi
Tiêu chuẩn: JIS
Giá: Call

Van một chiều

1. VAN MỘT CHIỀU TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (1.6~10.0MPA)

Hãng sản xuất : Phòng NC TBMT&TĐH
Viện Bơm & TBTL
Loại van : Van một chiều
Chất liệu : Gang
Đặc điểm khác : Áp lực : 1.6, 16 MPa
Kích thước : DN15 – DN300
Liên kết mặt bích : Lồi
Tiêu chuẩn: TCVN
Giá: Call

2. VAN MỘT CHIỀU TIÊU CHUẨN NHẬT(10~20K)

Hãng sản xuất : Nhật Bản
Loại van : Van một chiều
Chất liệu : Gang
Đặc điểm khác : Áp lực : 10 - 20K
Kích thước : DN50 – DN150
Liên kết mặt bích : Lồi, rãnh
Tiêu chuẩn: JIS
Giá: Call

3. VAN MỘT CHIỀU TIÊU CHUẨN MỸ (300~900LB)

Hãng sản xuất : Mỹ
Loại van : Van một chiều
Chất liệu : Gang
Đặc điểm khác : Áp lực : 2-23Mpa
Kích thước : DN50 – DN600
Liên kết mặt bích : Lồi, rãnh vòng
Tiêu chuẩn: ANSI
Giá: Call

Van đĩa

1. VAN ĐĨA TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (1.6~10.0MPA)

Hãng sản xuất : Phòng NC TBMT&TĐH
Viện Bơm & TBTL
Loại van : Van đĩa xi-lanh thủy lực kết hợp với đối trọng
Chất liệu : Thép
Cột nước làm việc lớn nhất : Hmax = 120 (m cột nước)
Độ rò rỉ nước qua van : < 0,7 (lít/s)
Độ rò rỉ nước qua đầu trục : Kín hoàn toàn
Động cơ làm việc : 3 (kW); 1450 (vg/ph)
Áp lực dầu : 6,0 ÷ 9,0 (Mpa)
Thời gian đóng mở Ta = 20 ÷ 60 (giây)
Chế độ đóng mở : 1. Có điện:
1.1. Đóng, mở van bằng hệ thống thủy lực.
1.2. Mở van bằng hệ thống thủy lực, đóng van bằng đối trọng.
2. Mất điện:
2.1. Đóng, mở van bằng bơm tay thông qua hệ thống thủy lực.
2.2. Mở van bằng hệ thống thủy lực, đóng van bằng đối trọng.
Tiêu chuẩn: TCVN
Giá: Call

Các loại van đặc biệt

1. VAN MỘT CHIỀU TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (1.6~10.0MPA)

Hãng sản xuất : Đức, Nhật, Mỹ
Loại van : Van khống chế thủy lực, van giảm áp, van khống chế lưu lượng
Chất liệu : Gang
Đặc điểm khác : Áp lực : 1 - 1.25 MPa
Kích thước : DN20 – DN800
Liên kết mặt bích : Lồi, rãnh vòng
Tiêu chuẩn: ANSI, JIS
Môi trường sd : Nước, nước mặn, nước thải, dầu, bột giấy
Giá: Call

2. VAN KHỐNG CHẾ THỦY LỰC-GIẢM ÁP

Hãng sản xuất : Đức, Nhật, Mỹ
Loại van : Van khống chế thủy lực, van giảm áp
Chất liệu : Gang
Đặc điểm khác : Áp lực : 1 - 1.25 MPa
Kích thước : DN20 – DN800
Liên kết mặt bích : Lồi, rãnh vòng
Tiêu chuẩn: ANSI, JIS
Môi trường sd : Nước, nước mặn, nước thải, dầu, bột giấy
Giá: Call